罗列
la liệt
Hán Việt: la liệt · Pinyin: luó liè
Tổng quan
bày ra; dàn ra; trưng bày. đỉnh đài, lầu các la liệt trên núi.; kể ra; liệt kê; kể lể. kể ra các hiện tượng. 僅僅羅列事實是不夠的, 必須加以分析. chỉ liệt kê các sự thật thì chưa đủ, cần phải phân tích nữa. 切勿羅列不相關的瑣事 nhất quyết không được kể lể những chuyện vụn vặt không liên quan
1.分布; 排列。 2.列举。
羅布陳列,擺列。《漢書.卷二六.天文志》:「其西有句曲九星,三處羅列。」《西遊記》第一三回:「帶領眾僧有五百餘人,兩邊羅列、接至裡面,相見獻茶。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ dàn ra; trưng bày; kể ra; liệt kê; kể lể
- Biên soạn 羅列 uóliè v. 1. spread/set out 2. enumerate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 羅布陳列,擺列。《漢書.卷二六.天文志》:「其西有句曲九星,三處羅列。」《西遊記》第一三回:「帶領眾僧有五百餘人,兩邊羅列、接至裡面,相見獻茶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.分布; 排列。 2.列举。
Eng
- JMdict enumeration
- JMdict citation
- JMdict listing
- Cihui to list; to enumerate; (of buildings, objects etc) to be laid out; to be scattered about
- Tần suất từ 羅列 uóliè v. 1. spread/set out 2. enumerate
Đức
- Handedict aufführen
ja
- JMdict 羅列(られつ)
other
- Nguồn khác Bày ra xếp hàng ra thật nhiều