lǎn lãm

Hán Việt: lãm · Pinyin: lǎn

Tổng quan

một loại công cụ dùng để vớt cá, thực vật dưới nước hoặc bùn sông, gồm một cái lưới gắn vào cặp sào tre, được dùng để mở và đóng lưới tát hoặc vớt bằng công cụ này

罱池泥 · 罱泥船 · 罱泥 · 罱河泥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǎn
Hán Việtlãm
Quảng Đônglaam5
Nhật BảnGUN
Chú âmㄌㄢˇ
Hán ngữ Trung cổlamx
Phản thiết魯敢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái đăng bắt cá. Lấy nước cỏ bón ruộng gọi là {lãm hà nê} [罱河泥].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種捕魚的網狀器具。《玉篇.网部》:「罱,夾魚具。」《集韻.上聲.感韻》:「罱,取魚具。」 [動] 撈取。如:「農夫罱河泥來肥田。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罱〈名〉 夹鱼或捞水草、河泥的工具,用两根竹竿张一个网,两手握住竹柄使网开合 蚬壳闭 罱 〈动〉 用罱捞 罱lǎn ⒈捕鱼或捞水草或取河泥沙石等的工具。 ⒉用罱捞取~水草。~河沙。 罱nǎn 1.夹鱼或捞水草﹑河泥的工具。在两根平行的短竹竿上张一个网,再装两根交叉的长竹柄做成,两手握住竹柄使网开合。 2.用罱捞取。

Eng

  • CC-CEDICT a kind of tool used to dredge up fish, water plants or river mud, consisting of a net attached to a pair of bamboo poles, which are used to open and close the net|to dredge with such a tool

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】魯敢切,音覽。罱網。【玉篇】夾魚具。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư