罱泥船

lǎn ní chuán lãm nê thuyền

Hán Việt: lãm nê thuyền · Pinyin: lǎn ní chuán

Tổng quan

thuyền dùng để thu gom bùn sông (để dùng làm phân bón)

Cấu tạo: (lãm) + (nê) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuyền dùng để thu gom bùn sông (để dùng làm phân bón)

Eng

  • CC-CEDICT boat used for collecting river sludge (to use as a fertilizer)
  • Cihui 罱泥船 ǎnníchuán n. boat used in collecting river sludge for fertilizer M:¹tiáo/¹sōu/²zhī