指桑罵槐

zhǐ sāng mà huái chỉ tang mạ hòe

Hán Việt: chỉ tang mạ hòe · Pinyin: zhǐ sāng mà huái

Tổng quan

nghĩa đen: chỉ cây dâu mắng cây hòe | nghĩa bóng: mắng người nào đó một cách gián tiếp | đưa ra lời buộc tội quanh co (thành ngữ)

Cấu tạo: (chỉ) + (tang) + (mạ) + (hòe)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chỉ cây dâu mắng cây hòe | nghĩa bóng: mắng người nào đó một cách gián tiếp | đưa ra lời buộc tội quanh co (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指著桑樹罵槐樹,比喻拐彎抹角的罵人。《紅樓夢》第五九回:「那是我們編的,你老別指桑罵槐。」《官場現形記》第一三回:「只有文爺見了統領,聽了隔壁閒話,知道統領是指桑罵槐,已經受了一肚皮的氣。」也作「指雞罵狗」、「指豬罵狗」、「指桑說槐」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to point at the mulberry tree and curse the locust tree|fig. to scold sb indirectly|to make oblique accusations (idiom)
  • Cihui lit. to point at the mulberry tree and curse the locust tree; fig. to scold sb indirectly; to make oblique accusations (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

指雞罵犬 · 旁敲侧击

Từ trái nghĩa

直言不讳