呵佛罵祖

hē fó mà zǔ a phật mạ tổ

Hán Việt: a phật mạ tổ · Pinyin: hē fó mà zǔ

Tổng quan

HA PHẬT MẠ TỔ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Ha Phật Sất Tổ. Quở Phật, mắng tổ. Thiền tông thường dùng từ này để phủ định pháp quyền uy, cởi bỏ kiến chấp cho học nhân khiến họ thể đắc cảnh giới tự tại. BNL q. 1 ghi: 潙山云:此子已後向孤峰頂上盤結草庵呵佛罵祖去在。 Quy Sơn nói: Gã này về sau leo lên đỉnh núi chon von, cất am bằng cỏ để rồi quở Phật mắng Tổ.

Cấu tạo: (a) + (phật) + (mạ) + (tổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HA PHẬT MẠ TỔ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Ha Phật Sất Tổ. Quở Phật, mắng tổ. Thiền tông thường dùng từ này để phủ định pháp quyền uy, cởi bỏ kiến chấp cho học nhân khiến họ thể đắc cảnh giới tự tại. BNL q. 1 ghi: 潙山云:此子已後向孤峰頂上盤結草庵呵佛罵祖去在。 Quy Sơn nói: Gã này về sau leo lên đỉnh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.禪宗為啟悟弟子破除執著,常有呵罵佛陀、祖師以及劈佛像的作法。故呵佛罵祖是指教導弟子悟道。《景德傳燈錄.卷一五.朗州德山宣鑑禪師》:「是子將來有把茅蓋頭,呵佛罵祖去在。」也作「訶佛罵祖」。 2.表示無所顧忌。明.梅鼎祚《五合記》第六齣:「使不得呵佛罵祖。」也作「訶佛罵祖」。