羇
ki
Hán Việt: ki · Pinyin: jī
Tổng quan
biến thể của 羈 羁[ji1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Hán Việt | ki |
| Quảng Đông | gei1 |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | 기 |
| Chú âm | ㄐㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kie |
| Phản thiết | 居宜切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ở nhờ, gửi, người đi đường ngủ nhờ ngủ trọ gọi là {ki lữ} [羇旅]. Cũng viết là {ki lữ} [羈旅].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.馬絡頭,套住馬口的嘴套。同「羈」。《韓詩外傳》卷七:「如皆守社稷,則孰負羇縶而從,如皆從,則孰守社稷。」 2.寄居在外地的旅客。同「羈」。《左傳.昭公十三年》:「為羇終世,可謂無民。」 [動] 寄居、作客。同「羈」。如:「羇身海外」。唐.杜甫〈第五弟豐獨在江左〉詩:「亂後嗟吾在,羇栖見汝難。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 羇jī ⒈古同羁”~旅之臣。”
Eng
- CC-CEDICT variant of 羈|羁[ji1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤居宜切,音羈。旅寓也。【玉篇】寄也。【周禮·地官·遺人】野鄙之委積,以待羇旅。【註】羇旅,過行寄止者。【左傳·莊二十二年】羇旅之臣。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 覉 · 羈 · 覊