羋
mị
Hán Việt: mị · Pinyin: mǐ
Tổng quan
họ [Mi3] kêu be be (của cừu)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǐ |
|---|---|
| Hán Việt | mị |
| Quảng Đông | me1 |
| Nhật Bản | BA |
| Hàn Quốc | MI |
| Chú âm | ㄐㄩˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | mjex |
| Phản thiết | 綿婢切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Be be, tiếng dê kêu. Bèn, dùng làm ngữ từ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] (一)之讀音。 [名] 姓。如戰國時齊國有羋嬰。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 羋jū 1.捕兔网。泛指捕兽的网。 2.张网捉住。
Eng
- CC-CEDICT surname Mi
- CC-CEDICT to bleat (of a sheep)
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】綿婢切【集韻】母婢切,𠀤音弭。【說文】羊鳴。 又姓。楚之先也。【鄭語】融之興者,其羋姓乎。【史記·楚世家】陸終生子六人,六曰季連,羋姓,楚其後也。【註】羋姓,諸楚所出。羋,羊聲也。【集韻】或作哶。
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 吀 · 咩 · 咪 · 嘪 · 芉 · 哶 · 𦍋 · 吀 · 咩 · 咪 · 哶 · 嘪