羲皇上人
hi hoàng thượng nhân
Hán Việt: hi hoàng thượng nhân · Pinyin: xī huáng shàng rén
Tổng quan
nghĩa đen: người thời trước hoàng đế truyền thuyết Phục Hy 伏羲 | người từ thời xa xưa | nghĩa bóng: người không lo âu
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: người thời trước hoàng đế truyền thuyết Phục Hy 伏羲 | người từ thời xa xưa | nghĩa bóng: người không lo âu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 伏羲氏之前的人。指太古時代的人。太古時代的人恬淡無營,心無俗念,生活悠閑,故隱士常用以自喻。晉.陶淵明〈與子儼等書〉:「常言五六月中,北窗下臥,遇涼風暫至,自謂是羲皇上人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 羲皇:传说中的古帝王伏羲氏。伏羲氏以前的人,即太古的人。比喻无忧无虑,生活闲适的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.羲皇,指伏羲氏。古人想象羲皇之世其民皆恬静闲适,故隐逸之士自称羲皇上人。
- Tân Hoa Tự Điển 伏羲氏以前的人,即太古的人。比喻无忧无虑,生活闲适的人。
Eng
- CC-CEDICT lit. a person before the legendary emperor Fuxi 伏羲[Fu2 Xi1]|person from ages immemorial|fig. untroubled person
- Cihui 羲皇上人 īhuángshàngrén n. <hist.> people who lived before the legendary ruler Fu Xi; the “noble savage”