翱

áocaoNôm cao

Hán Việt: cao · Pinyin: áo · Nôm: cao

Tổng quan

Cũng như chữ cao [翱]

翱翔 · 李翱 · 翱師 · 翱翥 · 翱翱 · 翱遊 · 翱游四海 · 翔翱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyináo
Hán Việtcao
Âm Nômcao
Quảng Đôngngou4
Mân Namkō
Hàn QuốcKO
Chú âmㄠˊ
Hán ngữ Trung cổngau
Phản thiết五勞切
Thanh mẫu疑
Vận豪
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cao tường [翱翔] bay liệng, bay lượn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cao cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng) [Eng: machine without using engine]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「翱翔」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翱〈动〉 (形声。从羽,皋声。本义翅膀上下振动而回旋地飞) 同本义 翱,翱翔也。--《说文》 思从祥风翱。--《汉书·王褒传》 翱翔四海之外。--《淮南子·览冥》。注翼一上一下曰翱。” 鸟之高飞,翼上下曰翱,直剌不动曰翔。--《淮南子·俶真》注 齐子翱翔。--《诗·齐风·载驱》 羔裘翱翔。--《诗·桧风·羔裘》 逸翮后尘,翱翥先路。--鲍照《舞鹤赋》 又如翱翥(飞翔的样子) 喻人自由自在地遨游,游乐 将翱将翔。--《诗·郑风·女曰鸡鸣》 翱翔 翱(耾)áo

Eng

  • CC-CEDICT see 翱翔[ao2 xiang2]
  • CC-CEDICT variant of 翱[ao2]

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

翱、 翔也。 从羽。皋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此複舉字之未刪者。 釋名。翱敖也。言敖遊也。翔、佯也。言彷徉也。按彷徉、徘徊也。左傳作方羊。方、蒲郞切。 五牢切。二部。

【翱】(cao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) , Thanh phù (聲符): 皋 (cao) Phiên thiết: 蒲郞切 → bồ + lang Nghĩa: 翱、翔 vậy。 từ 羽。皋 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 翶 · 翺 · 𦒡 · 𦒢 · 𮋉 · 翶 · 翺 · 翶 · 翺