李翱

lǐ áolí cao

Hán Việt: lí cao · Pinyin: lǐ áo

Tổng quan

Li Ao (774-836), học giả và nhà văn đời Đường, đồng nghiệp với Hàn Dũ 韓愈

Cấu tạo: 李 (lí) + 翱 (cao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ LÝ CAO (772-841) Cư sĩ đời Đường, tự là Tập Chi, người đất Lũng Tây, Thành Kỷ (nay ở phía Tây Tần An, Cam Túc), một thuyết cho là người đất Triệu Quận (nay là huyện Triệu, tỉnh Hà Bắc) Trung Quốc. Từ thuở nhỏ học Nho uyên bác, hiếu cổ. Niên hiệu Trinh Nguyên thứ 14 (798) đỗ Tiến sĩ. Lần lượt nhậm chức Hiệu thư lang, Quốc tử Bác sĩ, Sứ quán tu soạn, Gián nghị đại phu, Trung thư Xá nhân, Tiết độ sứ Đông Đạo ở Sơn Nam, cùng với thầy là Hàn Dũ, văn chương được đương thời khen ngợi. Ông theo Thiền sư Dược Sơn Duy Nghiễm học hỏi lý thiền có chỗ tỏ ngộ, sáng tác “Phục Tính Thư”. Tiếp nhận quan điểm…

Eng

  • Cihui Li Ao (774-836), Tang dynasty scholar and writer, colleague of Han Yu 韓愈; 韩愈 in promoting classical writing 古文運動; 古文运动
  • Tần suất từ Li Ao (774-836), Tang dynasty scholar and writer, colleague of Han Yu 韓愈, 韩愈[Han2 Yu4] in promoting classical writing 古文運動, 古文运动[gu3 wen2 yun4 dong4]

other

  • Nguồn khác (772-841) Cư sĩ đời Đường, tự là Tập Chi, người đất Lũng Tây, Thành Kỷ (nay ở phía Tây Tần An, Cam Túc), một thuyết cho là người đất Triệu Quận (nay là huyện Triệu, tỉnh Hà Bắc) Trung Quốc
  • Nguồn khác Từ thuở nhỏ học Nho uyên bác, hiếu cổ
  • Nguồn khác Niên hiệu Trinh Nguyên thứ 14 (798) đỗ Tiến sĩ
  • Nguồn khác Lần lượt nhậm chức Hiệu thư lang, Quốc tử Bác sĩ, Sứ quán tu soạn, Gián nghị đại phu, Trung thư Xá nhân, Tiết độ sứ Đông Đạo ở Sơn Nam, cùng với thầy là Hàn Dũ, văn chương được đương thời khen ngợi
  • Nguồn khác Ông theo Thiền sư Dược Sơn Duy Nghiễm học hỏi lý thiền có chỗ tỏ ngộ, sáng tác “Phục Tính Thư”
  • Nguồn khác Tiếp nhận quan điểm “Kiến tính thành Phật” của Thiền tông, đề xuất nhân tính đều thiện, bởi vọng tình mê hoặc nên chia ra phàm thánh khác biệt
  • Nguồn khác Chủ trương “Chính tư” để tâm đạt đến chỗ chí thành dứt sạch tình dục mà trở về chân tính
  • Nguồn khác Học thuyết này có ảnh hưởng rất lớn đối với Lý học đời sau, gióng lên tiếng chuông báo trước cho Lý học đời Tống, Minh; dẫn Thiền vào Nho

Từ liên quan

Gần nghĩa

李亨 · 李俊 · 李儇 · 李冰 · 李冶 · 李哲 · 李四 · 李娜