耎

ruǎnnhuyễnNôm nhuỹên

Hán Việt: nhuyễn · Pinyin: ruǎn · Nôm: nhuỹên

Tổng quan

Mềm. Cũng như chữ nhuyễn [軟]

耎弱 · 耎懦 · 耎梯 · 耎毳 · 耎脆 · 耎輪 · 喘耎 · 怯耎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinruǎn
Hán Việtnhuyễn
Âm Nômnhuỹên
Quảng Đôngjyun5
Mân Namluán
Nhật BảnYOWAI
Chú âmㄖㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổnjyenx
Phản thiết乳兗切
Thanh mẫu日
Vận獮
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mềm. Cũng như chữ nhuyễn [軟]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 柔弱、柔軟。通「軟」。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「僕雖怯耎欲苟活,亦頗識去就之分矣。」唐.李賀〈南園〉詩一三首之九:「泉沙耎臥鴛鴦暖,曲岸迴篙舴艋遲。」 [動] 退縮。《史記.卷二七.天官書》:「其已出三日而復,有微入,入三日乃復盛出,是謂耎。」裴駰集解引晉灼曰:「耎,退之不進。」

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 軟, 软[ruan3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】而兗切【集韻】【韻會】乳兗切,𠀤音軟。【說文】稍前大也。【玉篇】柔也。【類篇】弱也。【集韻】𨋚或作輭。通作耎。【戰國策】鄭魏者,楚之耎國。】【前漢·司馬遷傳】以耎脆之體。【莊子·胠篋篇】惴耎之蟲。 又【史記·天官書】其已出三日,而復有微入,二、三日乃復盛出,是謂耎。【註】耎,退之不進。

Thuyết Văn

稍歬大也。 从大。而聲。讀若畏偄。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

稍者、出物有漸也。稍前大者、前較大於後也。 謂若偄也。而沇切。十四部。古凡耎聲字皆在十四部。需聲字皆在四部。後人多亂之。

【耎】(nhuyễn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 大 (đại) , Thanh phù (聲符): 而 (nhi) Phiên thiết: 而沇切 → nhi + duyện , Đọc như: 畏偄 Nghĩa: 稍歬đại (lớn) vậy。 từ đại (lớn)。 nhi (mà) thanh。 đọc như 畏偄。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䎡