職員

zhí yuánchức viên

Hán Việt: chức viên · Pinyin: zhí yuán

Tổng quan

viên chức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧指有一定职衔的员司。 2.旧时下属对长官的自称。 3.泛指担任行政或业务工作的人员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

各種機關或團體裡掌理事務的人員。如:「這個企業組織龐大,共有千餘名職員。」

Cấu tạo: 職 (chức) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chức viên/chức vân: viên chức; nhân viên; người thư ký, tu sĩ, giáo sĩ, mục sư ((cũng) clerk in holy orders), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng, (từ cổ,nghĩa cổ) người biết đọc biết viết,(đùa cợt) nhà nghiên cứu khí tượng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giám đốc nha khí tượng, ông khí tượng (khí tượng nhân cách hoá), đốc công (trông nom việc xây dựng nhà cửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm thư ký người làm, người làm công viên chức, công chức, (sinh vật học) (thuộc) chức năng, (sinh vật học) có chức năng, hoạt động (cơ quan), (từ hiếm,nghĩa hiếm) chính thức (thuộc) chính quyền; (thuộc)…
  • Biên soạn 職員 híyuán n. office worker; staff member; functionary M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各種機關或團體裡掌理事務的人員。如:「這個企業組織龐大,共有千餘名職員。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧指有一定职衔的员司。 2.旧时下属对长官的自称。 3.泛指担任行政或业务工作的人员。

Eng

  • JMdict staff member
  • JMdict employee
  • JMdict worker
  • JMdict personnel
  • Cihui office worker; staff member; 个,位
  • Tần suất từ 職員 híyuán n. office worker; staff member; functionary M:²wèi

Đức

  • Handedict Angestellte(r)

ja

  • JMdict 職員(しょくいん)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung những người làm việc công. Ta lại gọi là Viên chức

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人员