肿

zhǒngthũngNôm thuỗn

Hán Việt: thũng · Pinyin: zhǒng · Nôm: thuỗn

Tổng quan

Sưng, nề. Như viêm thũng [炎腫] bệnh sưng lên vì nóng sốt

肿么 · 肿块 · 肿大 · 肿满 · 肿物 · 肿疡 · 肿痛 · 肿瘤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǒng
Hán Việtthũng
Âm Nômthũng
Quảng Đôngzung2
Chú âmㄓㄨㄥˇ
Hán ngữ Trung cổcjyungx
Baxter-Sagarttoŋʔ
Hán ngữ Thượng cổtoŋʔ
Phản thiết主勇切
Thanh mẫu章
Vận腫
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 腫
  • Thiều Chửu Sưng, nề. Như viêm thũng [炎腫] bệnh sưng lên vì nóng sốt. Vật gì nặng nề bung sung lắm cũng gọi là ủng thũng [擁腫]. Trang Tử [莊子] : Ngô hữu đại thụ, nhân vị chi Vu, kỳ đại bản ủng thũng nhi bất trúng thằng mặc [吾有大樹,人謂之樗,其大本擁腫,而不中繩墨] tôi có một cây lớn, người ta gọi nó là cây cây xư, gốc lớn nó lồi lõm, không đúng dây mực. Nhọt. Cũng đọc là chữ trũng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thũng thũng (mụn nhọt) [Eng: pimple, black-head]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肿 (形声。从肉,中(重)声。本义痈) 同本义 肿,痈也。--《说文》 肉暴长曰肿。--《论衡·状留》 肿疡。--《周礼·疡医》。注痈而上创者。” 郁处头,则为肿为风。--《吕氏春秋·尽数》 疡医掌肿疡。--《周礼·天官》。郑玄注肿疡,痈而上生疮者” 肿 浮胀; 肿胀 看那店主人,打的半边脸都肿了,半日挣扎不起。--《水浒传》 又如肿泄(病名。腹泻及手足浮肿); 肿哙(虚肿); 肿疡(痈; 毒疮); 肿病(病名。即水肿。通称浮肿) 肿(?

Eng

  • CC-CEDICT to swell, swelling, swollen

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】之隴切【集韻】【韻會】主勇切,𠀤音種。【說文】癰也。【廣韻】疾也。【周禮·天官·瘍醫】掌腫瘍,潰瘍,金瘍折瘍之祝藥,劀殺之齊。【註】腫瘍,㿈而上生創者。【爾雅·釋訓】腫足爲尰。【疏】膝之下有瘡腫,是涉水所爲。 又膚肉浮滿也。【史記·倉公傳】後五日當𦡈腫。【前漢·五行志】公閉門而泣之,目盡腫。【後漢·梁皇后紀】從閒以來,加以浮腫。 又【釋名】腫,鍾也。寒熱氣所鍾聚也。 又【增韻】脹也。【管子·輕重篇】無鹽則腫。 又瘣也。【周禮·冬官考工記·輪人】旁不腫。【註】瘣也。

Thuyết Văn

癰也。 从肉。重聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𤕫部曰。癰、腫也。瘍醫注曰。腫瘍癰而上生創者。按凡膨脹粗大者謂之雍腫。生民毛傳。種、雍腫也。莊子說木盤癭曰雍腫。雍俗作擁。 之隴切。九部。

【腫】 (thũng ⟨trũng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) , Thanh phù (聲符): 重 (trọng) Phiên thiết: Chi lũng thiết Thượng tự: 之 (chi) , Hạ tự: 隴 (lũng) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: chổng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ung (Ung thư [癰疽] nhọt) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦡦 · 尰 · 肿 · 肿 · 腫 · 尰 · 肿 · 腫