胫
hĩnh
Hán Việt: hĩnh
Tổng quan
kinh kinh cốt (xương cẳng chân) [Eng: tibia]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jìng |
|---|---|
| Hán Việt | hĩnh |
| Quảng Đông | ging3 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghengh |
| Baxter-Sagart | m-kʰˤeŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-kʰˤeŋ-s |
| Phản thiết | 胡定切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 迥 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 脛
- Thiều Chửu Cẳng chân, từ đầu gối đến chân gọi là {hĩnh}. Nguyễn Du [阮攸] : {Tính thành hạc hĩnh hà dung đoạn} [性成鶴脛何容斷] (Tự thán [自嘆]) Chân hạc tánh vốn dài, cắt ngắn làm sao được.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胫 (形声。从肉,巠声。本义小腿) 同本义 胫,胻也。--《说文》 以杖叩其胫。--《论语》。皇疏脚胫也。膝上曰股,膝下曰胫。” 有赤胫之民。--《山海经·海内经》 闻苦脚胫寒泄。--《汉书·赵充国传》 析才士之胫。--《淮南子·俶真》 又如胫无毛(形容奔走辛劳之甚);胫大于股(言本小末大。旧时喻臣下的力量大于君上);胫衣(套裤) 泛指人或禽兽的腿 方首,长胫,意似良。(胫,人的小腿,也指禽兽昆虫的腿,这里指蟋蟀的腿。)--《聊斋志异·促织》 又如胫毛(谓物之细微者。犹言一丝一毫,多指个人得失) 小 胫(脛、踲)jìng ⒈小腿,自膝盖到脚跟的部分。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT lower part of leg
- CC-CEDICT variant of 脛|胫[jing4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】胡定切【集韻】【韻會】【正韻】形定切,𠀤音鋞。【說文】胻也。【廣韻】腳脛。【釋名】脛,莖也。直而長,似物莖也。【詩·小雅·赤芾在股傳】脛本曰股。【史記·魏其武安侯傳】脛大於股,不折必披。【前漢·趙充國傳】聞苦腳脛寒泄。【註】脛,膝以下骨也。 又脛脛,直貌。【前漢·楊惲傳】脛脛者,未必全也。【註】脛脛,直貌。 又【正字通】鳥獸膝骨亦曰脛。【莊子·駢母篇】鳧脛雖短,續之則憂。鶴脛雖長,斷之則悲。【儀禮·鄕飮酒禮·賔俎脊脅肩肺註】凡牲前脛骨三,肩臂臑也。 又【廣韻】胡頂切【集韻】【韻會】【正韻】下頂切,𠀤音悻。又【集韻】戸孟切,橫去聲。義𠀤同。【集韻】或作踁。
Thuyết Văn
胻也。 从肉。巠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
厀下踝上曰脛。脛之言莖也。如莖之載物。 胡定切。十一部。
【脛】 (hĩnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 巠 (kinh) Phiên thiết: Hồ định thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 定 (định) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hịnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hành (calf (lower leg)/(arch.) belly) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 踁 · 𨂈 · 𩩋 · 胫 · 踁 · 胫 · 脛 · 胫 · 脛