不脛而走
bất hĩnh nhi tẩu
Hán Việt: bất hĩnh nhi tẩu · Pinyin: bù jìng ér zǒu
Tổng quan
lan truyền nhanh | chạy như cháy rừng
Nghĩa
Việt
- Cihui lan truyền nhanh | chạy như cháy rừng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胫:小腿;走:跑。没有腿却能跑。比喻事物无需推行,就已迅速地传播开去。
- Tân Hoa Tự Điển 没有腿却跑了,比喻流传极快消息不胫而走。
- Tân Hoa Tự Điển 胫小腿;走跑。没有腿却能跑。比喻事物无需推行,就已迅速地传播开去。
Eng
- CC-CEDICT to get round fast|to spread like wildfire
- Cihui 不脛而走 ùjìng'érzǒu f.e. 1. spread like wildfire (of rumors/etc.) 2. disappear without trace (of objects)