胱
quang
Hán Việt: quang · Pinyin: guāng
Tổng quan
bàng quang
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guāng |
|---|---|
| Hán Việt | quang |
| Quảng Đông | gwong1 |
| Mân Nam | kong |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 광 |
| Chú âm | ˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuang |
| Phản thiết | 姑黃切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Bàng quang} [膀胱] cái bong bóng, bọng đái.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm quang quang đãng [Eng: well-exposed and spacious]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「膀胱」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胱氨酸 二硫代二氨基丙酸 另见膀胱” 胱guāng
Eng
- CC-CEDICT used in 膀胱[pang2 guang1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正韻】姑黃切,音光。膀胱,水府也。【類篇】脅下。【博雅】膀胱謂之脬。【正字通】膀胱,重九兩一銖,縱廣九寸,盛溺九升九合,廣二寸半,上系小腸,下聯前隂。【素問】膀胱者,州都之官,津液藏焉,氣化則能出。【甲乙經】膀者,橫也。胱者,廣也。言其體橫廣而短也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư