膀胱炎

páng guāng yánbàng quang viêm

Hán Việt: bàng quang viêm · Pinyin: páng guāng yán

Tổng quan

VIÊM viêm bàng quang

新华 · Tân Hoa Đại lục

病名。指膀胱發炎,主要症狀是膀胱灼熱感、尿道痛、排尿時疼痛及尿液出現多量白血球。

Cấu tạo: 膀 (bàng) + 胱 (quang) + 炎 (viêm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bệnh sưng bọng đái (cystite, cystitis).; (y học) viêm bóng đái; ệnh sưng bọng đái (cystite, cystitis).; viêm bàng quang; VIÊM viêm bàng quang
  • Biên soạn cystitis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。指膀胱發炎,主要症狀是膀胱灼熱感、尿道痛、排尿時疼痛及尿液出現多量白血球。

Eng

  • JMdict cystitis
  • JMdict inflammation of the bladder
  • Cihui cystitis
  • Tần suất từ n. cystitis

Đức

  • Handedict Blasenentzündung (S, Med)

ja

  • JMdict 膀胱炎(ぼうこうえん)

other

  • Nguồn khác Bệnh sưng bọng đái (cystite, cystitis)

Từ liên quan

Gần nghĩa

膀胱的 · 膀胱石 · 膀胱 · 膀胱气化 · 膀胱状的 · 膀胱結石 · 膀胱结石 · 膀胱结石的