胾
chí
Hán Việt: chí · Pinyin: zì
Tổng quan
cắt thịt thành miếng thịt xắt nhỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zì |
|---|---|
| Hán Việt | chí |
| Quảng Đông | ci3 |
| Nhật Bản | KIRIMI |
| Hàn Quốc | 자 |
| Chú âm | ㄗˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | crih |
| Phản thiết | 側吏切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 志 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thái, thịt đã thái.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 切成大塊的肉。《說文解字.肉部》:「胾,大臠也。」《荀子.非相》:「啜其羹,食其胾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胾zì切成的大块肉大~。
Eng
- CC-CEDICT cut meat into pieces|diced meat
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】側吏切【正韻】資四切,𠀤音剚。【說文】大臠也。【正字通】切肉曰胾。【博雅】胾,臠也。【詩·魯頌】毛炰胾羹。【傳】胾,肉也。【儀禮·士虞禮】胾四豆,設于左。【註】胾,切肉也。【前漢·周勃傳】獨置大胾。【註】師古曰:胾,大臠也。
Thuyết Văn
大臠也。 从肉。𢦒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
切肉之大者也。 側吏切。一部。按鄉射禮古文樴爲胾。戠聲聲同也。脯脡字本作梃、從木。從手、從肉皆誤也。梃、一枚也。樴猶梃也。樴作胾則同聲而不同義。凡禮古文髀作脾、榦作肝、骼作胳等皆同聲而不同義。
【胾】 (chí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 𢦒 (𢦒) Phiên thiết: Trắc lại thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 吏 (lại) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) luyến (Thịt thái từng miếng) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𦛹