脡
đĩnh
Hán Việt: đĩnh · Pinyin: tǐng
Tổng quan
thịt ức thẳng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tǐng |
|---|---|
| Hán Việt | đĩnh |
| Quảng Đông | teng5 |
| Chú âm | ㄊㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thengx |
| Phản thiết | 他頂切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 迥 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nem thái khúc dài. Thẳng cứng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 直條狀的乾肉。《公羊傳.昭公二十五年》:「高子執簞食與四脡脯。」《清史稿.卷五一一.列女傳四.林守仁妻王傳》:「母去兒無恐,但歲時具杯酒,一脡肉,母當歸,不相嚇也。」 [形] 直的。參見「脡脡」、「脡直」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脡tǐng 1.长条的干肉。 2.用作量词。 3.挺直。
Eng
- CC-CEDICT brisket meat|straight
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤他頂切,音珽。脯朐也。【公羊傳·昭二十五年】與四脡脯。【註】伸曰脡。 又【集韻】待鼎切【正韻】徒鼎切,𠀤音挺。義同。又【正韻】直也。【禮·曲禮】鮮魚曰脡祭。【註】脡,直也。
Tự hình
- Khải thư