脣吻
thần vẫn
Hán Việt: thần vẫn · Pinyin: chún wěn
Tổng quan
書 mồm mép; miệng lưỡi
嘴唇; 措指口才、言辞。
比喻言辭、談吐。《抱朴子.內篇.暢玄》:「脣吻為興亡之關鍵。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.章表》:「繁約得正,華實相勝,脣吻不滯,則中律矣。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 唇吻 húnwěn n. 1. lips 2. eloquence 3. what one says
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻言辭、談吐。《抱朴子.內篇.暢玄》:「脣吻為興亡之關鍵。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.章表》:「繁約得正,華實相勝,脣吻不滯,則中律矣。」
Eng
- Cihui 唇吻 húnwěn n. 1. lips 2. eloquence 3. what one says
other
- Nguồn khác Tiết Kim Sơn Đàm Dĩnh Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 12 ghi: 纔涉唇吻、便落意思。盡是死門、終非活路。 Vừa dính vào lời nói liền rơi vào ý nghĩ, thảy là cửa chết đều không phải con đường sống