脱光

tuō guāngthoát quang

Hán Việt: thoát quang · Pinyin: tuō guāng

Tổng quan

cởi truồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.日﹑月食时失去光辉。 2.传说中的刀神。 3.将衣服全都脱掉; 笼罩物或涂料等全部脱落。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.日、月蝕。《晉書.卷一二.天文志中》:「闇,謂日月蝕,或曰脫光也。」 2.衣服全部脫去。《文明小史》第二七回:「這有什麼,天熱作興的。他倒也聽話,果然脫光了。」

Cấu tạo: 脫 (thoát) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoả thân
  • Cihui (khẩu ngữ) tìm được người yêu
  • Tần suất từ thoát quang/đoái quang: cởi sạch; cởi sạch
  • Biên soạn 脫光 uōguāng r.v. strip nude

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.日、月蝕。《晉書.卷一二.天文志中》:「闇,謂日月蝕,或曰脫光也。」 2.衣服全部脫去。《文明小史》第二七回:「這有什麼,天熱作興的。他倒也聽話,果然脫光了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.日﹑月食时失去光辉。 2.传说中的刀神。 3.将衣服全都脱掉; 笼罩物或涂料等全部脱落。

Eng

  • Cihui to strip naked; to strip nude; (coll.) to find oneself a partner
  • Tần suất từ 脫光 uōguāng r.v. strip nude

Từ liên quan

Gần nghĩa

光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像 · 光儀