線膨脹

tuyến bành trướng

Hán Việt: tuyến bành trướng

Tổng quan

giãn nở theo độ dài

Cấu tạo: (tuyến) + (bành) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giãn nở theo độ dài。溫度升高時固體沿著一定方向的長度的增加。
  • Cihui giãn nở theo độ dài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一般物體受熱時,其長度會隨著溫度上升而增加,稱為「線膨脹」。

Eng

  • Cihui 線膨脹 iànpéngzhàng n. linear expansion