miǎn điến

Hán Việt: điến · Pinyin: miǎn

Tổng quan

diến diến điến (e thẹn) [Eng: shy and different]

腼脸 · 腼腆 · 腼腆的 · 腼冒 · 腼怀 · 腼怍 · 腼惧 · 腼惭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmiǎn
Hán Việtđiến
Quảng Đôngmin5
Chú âmㄇㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổthenx
Phản thiết他典切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 靦
  • Thiều Chửu Bẽn lẽn, tả cái dáng mặt thẹn thùng. Như Thi Kinh [詩經] nói {hữu điến diện mục} [有靦面目] có vẻ thẹn thùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「腼腆」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腼 害羞,不自然 未语人前先腼腆。--《西厢记》 使感到羞愧 腼(靦)miǎn 腼tiǎn 1.面目貌。 2.惭愧。 3.不知羞愧。

Eng

  • CC-CEDICT used in 靦腆|腼腆[mian3 tian3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他典切,音腆。【說文】面見也。从面見,見亦聲。【詩·小雅】有靦面目。【爾雅·釋言】靦,姡也。【註】面姡然。【越語】余雖靦然而人面哉。【註】靦,面目之貌。 又【玉篇】慙貌。【廣韻】面慙。【說文】或作𩈍。【玉篇】同𡆎𩉊。

Thuyết Văn

面見人也。 从面見。 見亦聲。 詩曰。有靦面目。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本無人。今依毛詩正義補。面見人、謂但有面相對自覺可憎也。小雅何人斯。有靦面目。傳曰。靦、也。女部曰。、面靦也。按心部曰。青徐謂慙曰㥏。音義皆同。而一从心者、慙在中。一从面者、媿在外。韋注國語曰。靦、面目之皃也。 此以形爲義之例。 他典切。十四部。

【靦】 (điến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 面見 (diện + kiến) | Thanh phù (聲符): 見亦 (kiến) Phiên thiết: Tha điển thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 典 (điển) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thiển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: diện (Mặt) kiến (Thấy) nhân (Người) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 覥 · 䣯 · 𡆎 · 𥈅 · 𧡝 · 𧡻 · 𨡁 · 𩈍 · 𩉊 · 覥 · 䩄 · 靦