靦腆

miǎn tiǎn điến thiển

Hán Việt: điến thiển · Pinyin: miǎn tiǎn

Tổng quan

nhút nhát | e thẹn

Cấu tạo: (điến) + (thiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhút nhát | e thẹn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中羞澀、難為情而表現於顏面。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「未語人前先腼腆,櫻桃紅綻,玉粳白露,半晌恰方言。」明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「俺的睡情誰見?則索因循腼腆。」也作「愐㥏」、「緬覥」、「靦腆」、「緬靦」、「靦靦」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中羞澀,難為情而表現於顏面。也作「腼腆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作fe6f*fe71!薄π呶从锶饲跋入锾蟆

Eng

  • CC-CEDICT shy; bashful
  • Cihui shy; bashful

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

害臊