腽
ộtNôm ột
Hán Việt: ột · Pinyin: wà · Nôm: ột
Tổng quan
Ột nạp{} [膃肭] con chó bể, một thứ hải sản đầu như chó, cái hột dái nó gọi là ột nạp tề{} [膃肭臍] dùng làm thuốc được, còn gọi là hải cẩu thận{} [海狗腎]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wà |
|---|---|
| Hán Việt | ột |
| Âm Nôm | oát |
| Quảng Đông | wat1 |
| Nhật Bản | OTSU |
| Chú âm | ㄉㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | quot |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 膃
- Thiều Chửu Ột nạp{} [膃肭] con chó bể, một thứ hải sản đầu như chó, cái hột dái nó gọi là ột nạp tề{} [膃肭臍] dùng làm thuốc được, còn gọi là hải cẩu thận{} [海狗腎]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ột bụng sôi ột ột [Eng: to boil away noisily]
- Giản Dị Hán Nôm oát [Eng: fat]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腽肭 猿眠但腽肭,凫食时唼。--皮日休《二游诗》 腽wà
Eng
- CC-CEDICT used in 膃肭, 腽肭[wa4 na4]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
Dị thể: 膃 · 膃