腽肭兽

wà nà shòuột nạp thú

Hán Việt: ột nạp thú · Pinyin: wà nà shòu

Tổng quan

THÚ hải cẩu; chó biển

新华 · Tân Hoa Đại lục

海狗。

Cấu tạo: 膃 (ột) + 肭 (nạp) + 獸 (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hải cẩu lông (Callorhinus ursinus Linnaeus)
  • Tần suất từ chó biển
  • Biên soạn fur/ursine seal M:²zhī

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 海狗。

Eng

  • Cihui fur seal (Callorhinus ursinus Linnaeus)
  • Tần suất từ n. fur/ursine seal M:²zhī

Đức

  • Handedict Seebär, Walross (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

腽肭脐 · 腽肭 · 腽肭兽猎业