膂
lữ
Hán Việt: lữ · Pinyin: lǚ
Tổng quan
văn) Xương sống.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǚ |
|---|---|
| Hán Việt | lữ |
| Quảng Đông | leoi5 |
| Nhật Bản | RYO |
| Hàn Quốc | 려 |
| Chú âm | ㄌㄩˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | liox |
| Phản thiết | 力舉切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xương sống. Xương sống là cái trụ cốt cả mình người, nên gọi sức vóc là {lữ lực} [膂力].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.脊椎骨。《說文解字.呂部》:「呂,脊骨也。膂,篆文呂。」明.方孝孺〈指喻〉:「近拇之指,皆為之痛,若剟刺狀,肢體心膂無不病者。」 2.比喻重要的地位。《書經.君牙》:「今命爾予翼,作股肱心膂。」晉.庾亮〈讓中書監表〉:「而使內處心膂,外總兵權,以此求治,未之聞也。」 3.比喻居中的地點。晉.常璩《華陽國志.卷一○中.犍為士女》:「孝子隗通為母汲江膂水。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 膂lǚ ⒈脊梁骨背~。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT backbone|strength
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】力舉切【集韻】【韻會】【正韻】兩舉切,𠀤音呂。【說文】脊骨也。象形。【博雅】膂,肉也。【書·君牙】作股肱心膂。 又【玉篇】古與呂同。
Thuyết Văn
篆文呂。从肉。旅聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
呂本古文。以古文爲部首者、因躳从呂也。此二部之例也。秦誓。旅力旣愆。小雅。旅力方剛。古注皆訓爲衆力。不敢曰旅與膂同者、知詩書倘以心膂爲義。則其字當从呂矣。僞君牙襲國語云。股肱心膂。此未知古文無膂。秦文乃有膂也。急就篇。尻寛脊膂要背僂。股腳膝臏脛爲柱。云要背僂。曰脛爲柱。辭意相對。皇象碑本不誤。若顔本膂呂重出。師古不得不以脊內肉、脊骨分釋之。似史游早不識字矣。膂之譌或爲裔。華陽國志。孝子隗通爲母汲江膂水。天爲出平石至江中。江膂水、謂江心水也。
【膂】 (lữ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 旅 (lữ) Nghĩa: triện (Chữ {triện}) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) lữ ({Luật lữ} [律呂] tiếng)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 膐 · 𭄸 · 膐