臓

zàngtạngNôm tạng

Hán Việt: tạng · Pinyin: zàng · Nôm: tạng

Tổng quan

Tạng, một danh từ để gọi tóm các khí quan ở trong bụng. Tim, gan, lá lách, phổi, bầu dục : tâm, can, tì, phế, thận [心、肝、脾、肺、腎], gọi là ngũ tạng [五臟]. Xem {…

臓腑 · 五臓 · 心臓 · 胃臓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzàng
Hán Việttạng
Âm Nômtạng
Quảng Đôngzong6
Nhật BảnHARAWATA
Hàn QuốcCANG
Chú âmㄗㄤˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tạng, một danh từ để gọi tóm các khí quan ở trong bụng. Tim, gan, lá lách, phổi, bầu dục : tâm, can, tì, phế, thận [心、肝、脾、肺、腎], gọi là ngũ tạng [五臟]. Xem lục phủ [六腑]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 臓zàng 1."脏"的日本用简体汉字。

Eng

  • CC-CEDICT Japanese variant of 臟, 脏
  • JMdict viscera
  • JMdict bowels

ja

  • JMdict 臓(ぞう)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 臟