五臓

NGŨ TẠNG

Hán Việt: NGŨ TẠNG

Tổng quan

Danh từ Đông y, chỉ năm cơ quan bên trong thân thể con người, gồm Tâm, Can, Tì, Phế và Thận (tim, gan, dạ dày, phổi và thận)

Cấu tạo: 五 (ngũ) + 臓

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Ngũ tạng

Eng

  • JMdict the five viscera (liver, lungs, heart, kidney and spleen)

ja

  • JMdict 五臓(ごぞう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

五一 · 五七 · 五丈 · 五世 · 五个 · 五中 · 五乘 · 五五