履舄交錯

lǚ xì jiāo cuò lí tích giao thác

Hán Việt: lí tích giao thác · Pinyin: lǚ xì jiāo cuò

Tổng quan

nghĩa đen: giày dép lẫn lộn (thành ngữ) | nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập | một bữa tiệc sôi động

Cấu tạo: (lí) + (tích) + (giao) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: giày dép lẫn lộn (thành ngữ) | nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập | một bữa tiệc sôi động

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 履舄:泛指鞋子。鞋子杂乱地放在一起。形容宾客很多。
  • Tân Hoa Tự Điển 履舄泛指鞋子。鞋子杂乱地放在一起。形容宾客很多。

Eng

  • CC-CEDICT lit. shoes and slippers muddled together (idiom); fig. many guests come and go|a lively party
  • Cihui lit. shoes and slippers muddled together (idiom); fig. many guests come and go; a lively party