興兵

xīng bīng hưng binh

Hán Việt: hưng binh · Pinyin: xīng bīng

Tổng quan

phái quân

Cấu tạo: (hưng) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phái quân
  • Cihui hưng binh hưng binh ☆Đem quân mà đánh lấy. Dấy binh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發兵征討。《戰國策.東周策》:「欲興兵臨周,而求九鼎。」《三國演義》第七回:「令進兵取冀州,約以夾攻,瓚必興兵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 起兵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.起兵。

Eng

  • CC-CEDICT to send troops
  • Cihui to send troops

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴师 · 出兵