舉兵
cử binh
Hán Việt: cử binh · Pinyin: jǔ bīng
Tổng quan
Đem quân đi đánh
出兵; 起兵:~出征, ~西进。
進軍、發兵。《史記.卷一○六.吳王濞傳》:「欲舉兵誅之,謹聞教。」《五代史平話.晉史.卷上》:「大會諸將佐,辦個茶飯飲宴,共議舉兵的勾當。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khởi binh
- VietPhrases cử binh
- Biên soạn mobilize troops; start hostilities
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 進軍、發兵。《史記.卷一○六.吳王濞傳》:「欲舉兵誅之,謹聞教。」《五代史平話.晉史.卷上》:「大會諸將佐,辦個茶飯飲宴,共議舉兵的勾當。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出兵; 起兵:~出征, ~西进。
Eng
- Cihui 舉兵 ǔbīng* v.o. mobilize troops; start hostilities; Zhèngfǔ juédìng ∼ shōufù zhège dǎoyǔ. The government decided to send troops to recover this island