舖

pūphôNôm pho

Hán Việt: phô · Pinyin: pū · Nôm: pho

Tổng quan

Bày. Như phô thiết [鋪設] bày đặt, bày biện nhiều thứ cho sang. Vì thế nên khoe nhiều, phô bày của cải ra gọi là phô trương [鋪張]

舖1. · 舖2. · 肉舖 · 茗舖 · 三舖 · 命舖 · 床舖 · 店舖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpū
Hán Việtphô
Âm Nômpho
Quảng Đôngpou1
Mân Namphòo
Nhật BảnMISE
Hàn Quốc포
Chú âmㄆㄨˉ
Hán ngữ Trung cổpho
Baxter-Sagartpʰ(r)a
Hán ngữ Thượng cổpʰ(r)a
Phản thiết奔模切
Thanh mẫu幫

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ phô [鋪]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm pho pho sách, pho tượng [Eng: book collection, statude]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phố phố xá [Eng: streets]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phô phô diễn, phô bày [Eng: to express, to show]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「鋪」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舖ní 1.有骨的肉酱。亦泛指肉酱。 2.用作比喻。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鋪, 铺[pu4], store

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】普胡切【集韻】【韻會】【正韻】滂模切,𠀤音𥠵。【說文】著門鋪首也。从金甫聲。【增韻】所以銜環者,作龜蛇之形,以銅爲之,故曰金鋪。【前漢·揚雄傳】排玉戸而颺金鋪兮。【註】鋪,門首也。 又【廣韻】𨻰也,布也。【詩·周南序疏】賦之言鋪,直鋪𨻰今之政敎善惡。又【小雅·乃安斯寢箋】乃鋪席,與羣臣安燕以樂之。【大雅】鋪敦淮濆。【註】鋪,布也。布其師旅也。【禮·樂記】鋪筵席,𨻰尊俎。 又病也。與痡通。【詩·周南·我僕痡矣釋文】痡,音敷。又普烏反。本又作鋪。又【大雅】淮夷來鋪。【傳】鋪,病也。 又徧也。【詩·小雅】淪胥以鋪。【箋】鋪,徧也。【釋文】鋪,普烏反。王云:病也。 又【正字通】古器曰鋪,豆屬,有鋪𨻰薦獻之義。博古圖:周劉公鋪,高五寸五分,深一寸六分,口徑七寸六分,容二升三合。銘云:劉公作杜嬬尊鋪,永寶用。名雖爲鋪,其器則豆也。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤芳無切,音敷。【集韻】𨻰也,設也。○按詩小雅、大雅、禮樂記、釋文𠀤兼𥠵、敷二音。 又【揚子·方言】鋪,止也。【註】鋪,芳孤反。 又【揚子·方言】揄鋪,毳也。荆揚江湖之閒曰揄鋪。【註】謂物之行蔽也。鋪音敷。 又【揚子·方言】鋪頒,索也。東齊曰鋪頒,猶秦晉言抖擻也。【註】鋪,音敷。 又【集韻】奔模切,音逋。設也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤普故切,音怖。義同。一曰鋪首,著門銜環者。 又【韻會】賈肆也。【正字通】俗作舗。資暇集市肆中,筐筥等鱗次其物以粥者曰星貨鋪,言羅列繁密如星。今呼星火舗,非。

Thuyết Văn

箸門抪首也。 从金。甫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

抪各本作鋪。依舞賦李注正。手部曰。抪、捫持也。捫持者、古者箸門爲蠃形。謂之椒圖。是曰鋪首。以金爲之、則曰金鋪。以靑畫瑣文鏤中、則曰靑瑣。見西京、蜀都賦注。按大雅鋪敦淮濆箋云。陳屯其兵於淮水之上。此謂叚鋪爲敷也。今人用鋪字本此。江漢。淮夷來鋪。傳曰。鋪、病也。則謂叚鋪爲痡也。 普胡切。五部。

【鋪】 (phô ⟨phố⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 甫 (phủ) Phiên thiết: Phổ hồ thiết Thượng tự: 普 (phổ) , Hạ tự: 胡 (hồ) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' Suy luận: phô (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trứ (Cái đũa) môn (Cửa. Cửa có một cánh) phô thủ (Đầu. Như khể thủ [) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠁃 · 舖 · 鋪 · 铺 · 铺 · 舖 · 舗 · 鋪 · 铺