phô

Hán Việt: phô · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 鋪 铺[pu4] cửa hàng

舖1. · 舖2. · 肉舖 · 茗舖 · 三舖 · 命舖 · 床舖 · 店舖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphô
Quảng Đôngpou1
Mân Namphòo
Nhật BảnMISE
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧˊ
Hán ngữ Trung cổphoh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {phô} [鋪].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phô phô diễn, phô bày [Eng: to express, to show]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「鋪」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舖ní 1.有骨的肉酱。亦泛指肉酱。 2.用作比喻。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鋪|铺[pu4]|store

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鋪 · 铺 · 舗 · 鋪