舜堯

thuấn nghiêu

Hán Việt: thuấn nghiêu

Tổng quan

Thuấn Nghiêu 舜堯 dt. <Nho> hai thánh vương đời cổ, thời hai vị trị vì được coi là xã hội lý tưởng. (Tự thán 74.7)‖ Nuôi con mới biết lòng cha mẹ, thấy loạn thì hay đời Thuấn Nghiêu. (Bảo kính 135.6)

Cấu tạo: 舜 (thuấn) + 尧 (nghiêu)

Từ liên quan

Gần nghĩa

堯舜 · 堯蒭 · 堯衢 · 尧舜 · 尧都 · 舜若 · 尧都区 · 舜帝陵