舰
hạm
Hán Việt: hạm
Tổng quan
tàu chiến
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Hán Việt | hạm |
| Quảng Đông | laam6 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghramx |
| Phản thiết | 戸黤切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 檻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [艦].
- Thiều Chửu Tàu trận. Nay gọi quân đánh trên mặt bể là {hạm đội} [艦隊], tàu trận gọi là {quân hạm} [軍艦].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舰 (形声。从舟,监声。本义大型的战船) 同本义 舰,版屋舟。--《玉篇》 舰,御敌船 舳舻千里,前驱不过百舰。--《文选·陆机·辨亡论下》 方连船舰。--《资治通鉴》 十舰最著前。 北舰十余里。--宋·文天祥《 后序》 又如巡洋舰;驱逐舰;航空母舰;舰户(船舰的门户) 任何大型的航海的船只 用桨、橹、帆或动力推进的有甲板或没有甲板的军用小船 舰(艦)jiàn大型的战船~队。巡洋~。驱逐~∷潜~〗空母~。
Eng
- CC-CEDICT warship
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡黤切【集韻】【韻會】戸黤切,𠀤音檻。【玉篇】版屋舟。【廣韻】禦敵船。【釋名】上下重牀曰艦,四方施板以禦矢石,其內如牢檻也。【陸機·辨亡論】前驅不過百艦。【梁𥳑文帝詩】偃月交吳艦。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: · 舰 · 舰 · 艦 · 舰 · 艦