艨
môngNôm mông
Hán Việt: mông · Pinyin: méng · Nôm: mông
Tổng quan
Mông đồng [艨艟] thuyền trận, tàu chiến
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | méng |
|---|---|
| Hán Việt | mông |
| Âm Nôm | mông |
| Quảng Đông | mung4 |
| Nhật Bản | IKUSABUNE |
| Hàn Quốc | 몽 |
| Chú âm | ㄇㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mung |
| Phản thiết | 謨蓬切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mông đồng [艨艟] thuyền trận, tàu chiến
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm mông mông đồng (tàu chiến) [Eng: warship]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「艨艟」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 艨艟 艨(蒙)méng
Eng
- CC-CEDICT used in 艨衝, 艨冲[meng2 chong1] and 艨艟[meng2 chong1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】莫紅切【韻會】謨蓬切,𠀤音蒙。【廣韻】艨艟,戰船。【釋名】狹而長曰艨艟,以衝突敵船也。 又【集韻】【韻會】𠀤蒙弄切,音𢄐。又【集韻】忙用切。義𠀤同。【集韻】通作蒙。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư