nǎi

Pinyin: nǎi

Tổng quan

xem 芋艿[yu4 nai3]

芋艿 · 艿稗 · 林艿 · 繁艿 · 陂艿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnǎi
Quảng Đôngjing4
Nhật BảnJOU
Chú âmㄋㄞˇ
Hán ngữ Trung cổnjing
Phản thiết如蒸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 艿 nai 见芋艿”即芋头 芿艿 reng 乱草;杂草 艿,艿草也。从草,乃声。…字亦作芿。--《说文》 藉艿燔林。--《列子·黄帝》 又如艿稗(泛指杂草。亦以喻芜杂的事物) 艿nǎi 艿réng 1.旧草未割新草又生曰艿。引申为茂密的草。 艿rèng 1.割后再生的新草。 2.乱草;杂草。

Eng

  • CC-CEDICT see 芋艿[yu4 nai3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】如乗切【集韻】【韻會】如蒸切【正韻】如陵切,𠀤音仍。謂陳根草不芟,新草又生,相因仍也。所謂燒火艿者也。【唐書·裴延齡傳】延齡妄言:長安咸陽閒,得陂艿數百頃。【正字通】芿、艿同。◎按《唐韻》分爲兩字,艿平聲,芿去聲。《集韻》二字雖通,然平聲則以艿爲主,去聲則以艿爲附,其意微有差別,古人必有所據。且考《唐書》,亦兩字分見,不宜倂合,今从《唐韻》。

Thuyết Văn

艸也。 从艸。乃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按許謂艿爲艸名也。廣韵云。陳根艸不芟。新艸又生。相因仍。所謂燒火艿。此別一義。其字亦作芿。列子。趙襄子狩於中山、藉芿燔林是也。今玉篇以舊艸不芟、新艸又生曰艿、係之說文。此孫強、陳彭年輩之誤也。 如乗切。六部。乃在一部。仍艿在六部者、合韵冣近也。籒文作。

【艿】 (nãi nảy ⟨nãi|nảy|nẩy⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 乃 (nải) Phiên thiết: Như thừa thiết Thượng tự: 如 (như) | Hạ tự: 乗 (thừa) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhình (âm hệ: 0 | t…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦮘