vu

Hán Việt: vu

Tổng quan

rậm rạp cỏ dại

芜俚 · 芜劣 · 芜杂 · 芜湖 · 芜秽 · 芜累 · 芜繁 · 芜菁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtvu
Quảng Đôngmou4
Chú âmㄨˊ
Hán ngữ Trung cổmyo
Baxter-Sagartm(r)a
Hán ngữ Thượng cổm(r)a
Phản thiết武夫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 蕪
  • Thiều Chửu Bỏ hoang, cỏ rác bừa bãi gọi là {vu}. Như {vu thành} [蕪城] thành bỏ hoang. Tạp nhạp. Lời văn lộn xộn gọi là {văn từ vu tạp} [文詞蕪雜]. {Vu tinh} [蕪菁]. Xem chữ {tinh} [菁].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芜 (形声。从苃,无声。本义土地不耕种而荒废) 同本义 田甚芜,仓甚虚。--《老子》 田彼南山,芜秽不治。--杨恽《报孙会宗书》 田园将芜。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 又如芜荒(荒芜);芜绝(荒芜断绝);芜蔓(荒芜;荒凉);芜废(荒废);芜荟(荒芜);芜蒌(野草);芜旷(犹荒芜) 杂乱 陆文深而芜。--《世说新语·文学》 又如芜音(声音多而杂乱。引申指音律不协畅);芜昧(不明,杂乱不清的样子);芜浅(杂乱浅陋);芜累(文字不够简炼,常有多余重复之处);芜漫(杂乱散漫) 芜(蕪)wú ⒈荒废~城。田园荒~。 ⒉丛生的草,又指草木茂盛青~。〈喻〉繁杂,杂乱…

Eng

  • CC-CEDICT overgrown with weeds

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】武夫切【集韻】【韻會】【正韻】微夫切,𠀤音無。【說文】薉也。【楚辭·離騷】哀衆芳之蕪穢。 又【爾雅·釋詁】蕪豐也。【註】豐盛也。 又逋也。【楚辭·哀郢】孰兩東門之可蕪。 又【小爾雅】草也。 又地名。【鮑昭·蕪城賦註】廣陵故城也。 又湖名。【前漢·地理志】丹陽郡蕪湖。 又與廡通。【書·洪範】庶草蕃廡。 考證:〔【楚辭·離騷】哀衆草之蕪穢。〕 謹照原文衆草改衆芳。〔【爾雅·釋草】苞蕪茂。【註】蕪,豐也。〕 謹照原書釋草改釋詁。苞蕪茂改蕪豐也。蕪豐改豐盛。

Thuyết Văn

薉也。从艸。無聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

武扶切。五部。

【蕪】(vu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 無 (vô) Phiên thiết: 武扶切 → vũ + phù Nghĩa: 薉 vậy。 từ thảo (cỏ)。 vô (không) thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 芜 · 芜 · 蕪 · 芜 · 蕪