蕪雜

wú zá vu tạp

Hán Việt: vu tạp · Pinyin: wú zá

Tổng quan

pha tạp | lẫn lộn và không trật tự (văn viết) | lộn xộn và rối rắm | không logic và lẫn lộn

Cấu tạo: (vu) + (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pha tạp | lẫn lộn và không trật tự (văn viết) | lộn xộn và rối rắm | không logic và lẫn lộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雜亂不整,沒有條理。唐.盧藏用《陳子昂別傳》:「嘗恨國史蕪雜,乃自漢孝武之後,以迄於唐,為後史記,綱紀粗立。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杂乱;没有条理:文章内容~|昔日~的荒园已经成了游览胜地。

Eng

  • CC-CEDICT miscellaneous|mixed and disorderly (of writing)|disordered and confusing|mixed-up and illogical
  • Cihui miscellaneous; mixed and disorderly (of writing); disordered and confusing; mixed-up and illogical

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冗长 · 杂乱 · 繁芜

Từ trái nghĩa

整洁