fóu phù

Hán Việt: phù · Pinyin: fóu

Tổng quan

cây mã đề (Plantago) tiếng Đài Loan đọc là [fou2]

芣苡 · 芣苢 · 芘芣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfóu
Hán Việtphù
Quảng Đôngfau2
Nhật BảnSAKAN
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄡˇ
Hán ngữ Trung cổbiu
Phản thiết縛謀切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Phù dĩ} [芣苢] cỏ phù dĩ. Ngày xưa bảo tức là cây bông mã đề. Còn gọi là cây {xa tiền} [車前].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phù phù (cây có hoa làm thuốc) [Eng: flower of tree used to be an apothecary]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bút cây bút [Eng: a familiar writer]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 花朵繁盛的樣子。《說文解字.艸部》:「芣,華盛。」 [名] 參見「芣苡」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芣 fú 【芣苢】〈古〉指车前草。夏季开淡绿色的花。叶和种子可供药用。

Eng

  • CC-CEDICT used in 芣苡[fu2 yi3] and 芣苢[fu2 yi3]|Taiwan pr. [fou2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】縛謀切【集韻】房尤切【正韻】房鳩切,𠀤音浮。【爾雅·釋草】,苤苢馬舄,馬舄車前。郭璞註大葉長穗,江東呼爲蝦蟆衣。【詩·周南】采采苤苢。陸璣疏一名當道。喜在牛跡中生。幽州人謂之牛舌草,可鬻作茹,大滑,其子治婦人難產。【關尹子·九藥篇】聖人大言金玉,小言桔梗芣苢。 又山名。【鄭語】主芣騩而食溱洧。【註】芣騩山在密縣。 又【集韻】俯九切,音缶。芘芣,荍也。 又芳無切,音敷。从䓏省。華盛貌。 考證:〔【玉篇】芣苢,馬舄。【詩·周南】采采芣苢。【郭璞疏】大葉長穗,江東呼爲蝦蟆衣。【陸璣疏】馬舄,一名車前〕 謹按毛詩無郭璞疏。謹將此三十六字改爲:爾雅釋草,苤苢馬舄,馬舄車前。郭璞註大葉長穗,江東呼爲蝦蟆衣。詩周南采采苤苢。陸璣疏一名當道。

Thuyết Văn

華盛。 从艸。不聲。 一曰芣苢。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詩言江漢浮浮、雨雪浮浮皆盛皃。芣與浮聲相近。 縛牟切。古音在一部。 疑前苢字下衹作不苢。此於芣字下又明之曰不苢之不亦作芣也。

【芣】(búp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 不 (bất) Phiên thiết: 縛牟切 → phược + mào Nghĩa: 華盛。 từ thảo (cỏ)。 bất (không) thanh。 Một thuyết khác: 芣苢。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䓏 · 苤