yuán nguyên

Hán Việt: nguyên · Pinyin: yuán

Tổng quan

thuốc đoan hoa (Daphne genkwa), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

芫花 · 芫荽 · 芫花素 · 芫荽叶 · 芫荽醇 · 胡芫 · 假芫茜 · 洋芫荽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuán
Hán Việtnguyên
Quảng Đôngjim4
Mân Namiân
Nhật BảnSATSUMAFUJI
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổngyan
Phản thiết愚袁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây {nguyên hoa} [芫花], lá độc, người đánh cá cứ giã nó ra ném xuống sông, cá chết nổi lên, vì thế lại gọi là {ngư độc} [魚毒].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「芫花」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芫荽 yan 芫花 yuan (daphne genkwa),先花后叶,叶对生,偶为互生,纸质 芫yuán ⒈ 芫yán ⒈

Eng

  • CC-CEDICT used in 芫荽[yan2 sui5]
  • CC-CEDICT lilac daphne (Daphne genkwa), used in Chinese herbal medicine

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤愚袁切,音元。【說文】魚毒也。【山海經】首山,草多𦬸芫。【急就篇註】芫華,一名魚毒,漁者煑之,以投水中,魚則死而浮出,故以爲名。或作杬。【爾雅·釋木】杬,魚毒。【郭註】大木,生南方,皮厚汁赤,堪藏卵果。◎按生南方用藏卵果者,自別是一種杬木,乃《左思·吳都賦》所云綿杬杶櫖之杬,非毒魚之杬也,郭說誤。 又【史記·倉公列傳】臨菑女子薄吾病,飮以芫花一撮。

Thuyết Văn

魚毒也。 从艸。元聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爾雅釋木。杬、魚毒。郭云。大木。皮厚。汁赤。堪藏卵果。顏師古注急就篇芫華曰。景純所說。乃左思吳都賦所謂緜杬杶櫨者耳。非魚毒也。芫草一名魚毒。煑之以投水中。魚則死而浮出。故以爲名。其華可以爲藥。芫字或作杬。玉裁按。爾雅杬字本或作芫。入於釋木。本艸及許君皆入艸部。 愚袁切。十四部。

【芫】 (nguyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 元 (nguyên) Phiên thiết: Ngu viên thiết Thượng tự: 愚 (ngu) | Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngư (Con cá. Có rất nhiều) độc (Ác. Như {độc kế} [毒計) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư