vi

Hán Việt: vi

Tổng quan

cây sậy cói Phragmites communis

苇塘 · 苇子 · 苇席 · 苇箔 · 苇鹀 · 芦苇 · 大苇莺 · 小苇鳽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwěi
Hán Việtvi
Quảng Đôngwai5
Chú âmㄨㄟˇ
Hán ngữ Trung cổyoix
Baxter-Sagartwjɨjʔ
Hán ngữ Thượng cổwjɨjʔ
Phản thiết于非切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 葦
  • Thiều Chửu Cỏ lau. Một loại thuyền thân hẹp mà dài như hình cỏ lau. Tô Thức [蘇軾] : {Túng nhất vi chi sở như} [縱一葦之所如] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Tha hồ cho một chiếc thuyền nhỏ đi đâu thì đi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苇 (形声。从苃,韦声。本义芦苇) 同本义 苇,大葭也。--《说文》 震为萑苇。--《易·说卦》 又如苇车(简陋的柴车);苇杖(蒲鞭,用以施轻刑的草鞭子);苇索(一种用蒲苇编结而成的绳索。古代于年节时,将苇索装结于门上,以祛除邪鬼、邪气);苇茭(苇草编织的绳索); 苇戟桃杖(用芦苇做戟,以桃木制杖。为古代祛除恶鬼的物品);苇荻(苇苕。芦苇);苇莞(苇草和蒲草。亦指这两种草编成的席子);苇带(用苇草编成的衣带);苇笮(用苇草制成的 绳索。笮,竹索);苇薄(苇席) 苇(葦)wěi

Eng

  • CC-CEDICT reed|rush|Phragmites communis

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】禹鬼切【集韻】羽鬼切,𠀤音偉。【說文】大葭也。【詩·衞風】一葦杭之。【風俗通】除夕飾桃人,垂葦交,畫虎于門。【後漢·袁閎傳】爲沛相,乗葦車。 又山名。【水經注】江水浦東有葦山。 又【類篇】于非切,音闈。【爾雅·釋草】葦𧃝,芀。謝嶠讀作平聲。 又【篇海】于貴切,音胃。【莊子·列禦𡨥】緯蕭而食。亦作葦。 考證:〔【詩·衞風】一葦航之。〕 謹照原文航改杭。

Thuyết Văn

大葭也。 从艸。韋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

夏小正曰。未秀則不爲葦。秀然後爲葦。毛傳曰。八月薍爲、葭爲葦。許云大葭、猶言葭之已秀者。 于鬼切。十五部。籒文作。

【葦】(vi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 韋 (vi) Phiên thiết: 于鬼切 → vu + quỷ Nghĩa: đại (lớn)葭 vậy。 từ thảo (cỏ)。韋 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦻪 · 苇 · 苇 · 葦 · 苇 · 葦