苇箔
vi bạc
Hán Việt: vi bạc · Pinyin: wěi bó
Tổng quan
rèm sậy; phên lau (rèm làm bằng thân cây sậy)
用芦苇编成的帘子。
用葦編成的簾狀物,建屋時用來鋪在屋頂椽上,其上堆泥鋪瓦。元.馬祖常〈都門一百韻用韓文公會合聯句詩韻〉:「巢橧尚羊裘,蓽門仍葦箔。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chiếu sậy
- Cihui màn sậy
- Biên soạn reed matting/screen
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用葦編成的簾狀物,建屋時用來鋪在屋頂椽上,其上堆泥鋪瓦。元.馬祖常〈都門一百韻用韓文公會合聯句詩韻〉:「巢橧尚羊裘,蓽門仍葦箔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用芦苇编成的帘子。
Eng
- Cihui reed matting; reed screen
Đức
- Handedict Schilfmatte