苎
trữ
Hán Việt: trữ
Tổng quan
Boehmeria nivea cây gai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhù |
|---|---|
| Hán Việt | trữ |
| Quảng Đông | cyu5 |
| Chú âm | ㄓㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | driox |
| Phản thiết | 陳如切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dị dạng của chữ [苧]. Giản thể của chữ [苧].
- Thiều Chửu {Trữ ma} [苧麻] cỏ gai, vỏ dùng đánh sợi để dệt.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 苎 苎麻 即荆三棱” 苎 色白如苎麻的 危亭望极,草色天涯,以鬃侵半苎。--吴文英《莺啼序》 苎(苧)zhù ⒈ ⒉使用苎麻织成的布。
Eng
- CC-CEDICT used in 苧麻|苎麻[zhu4 ma2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】直呂切【集韻】丈呂切,𠀤音佇。草名。可爲繩。【張衡·南都賦】其草則藨苧薠莞。【王褒·僮約】多取蒲苧,益作繩索。【本草】取苧根和米粉爲餠禦饑,味甘美。 又苧蘿,山名。【吳越春秋】苧蘿山鬻薪之女曰西施、鄭旦。 又【集韻】陳如切,音除。義同。又通作紵。【詩·陳風】東門之池,可以漚紵。【註】苧同。亦作芧。 考證:〔【張衡·南都賦】其草則藨苧蘋莞。〕 謹照原文蘋莞改薠莞。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 芧 · 芧 · 苎 · 苧 · 薴 · 懞 · 朦 · 矇 · 蒙 · 苎 · 苧 · 薴