苕
điều
Hán Việt: điều · Pinyin: tiáo
Tổng quan
xem 紅苕 红苕[hong2 shao2] cỏ sậy dây đăng tiêu Trung Quốc (Campsis grandiflora) (cũ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tiáo |
|---|---|
| Hán Việt | điều |
| Quảng Đông | siu4 |
| Nhật Bản | ENDOU |
| Hàn Quốc | 초 |
| Chú âm | ㄊㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | deu |
| Baxter-Sagart | dew |
| Hán ngữ Thượng cổ | dew |
| Phản thiết | 時饒切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hoa lau, cành nứt nở ra hoa, không có bầu có cánh. Nay ta gọi trẻ con thông minh xinh đẹp là {điều tú} [苕秀] ý nói như hoa lau một ngọn đã nứt ra hoa vậy. Người ta lại dùng những cánh nó làm chổi gọi là {điều trửu} [苕帚] chổi lau. $ Ta quen đọc là chữ {thiều}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名:(1)紫葳科紫葳屬,「紫葳」、「凌霄花」之古稱。《詩經.小雅.苕之華》:「苕之華,芸其黃矣;心之憂矣,維其傷矣!」參見「紫葳」條。也稱為「凌苕」、「凌霄」、「陵苕」。(2)豆科蠶豆屬,「野豌豆」之古稱。參見「野豌豆」條。(3)藜科地膚屬,「地膚」、「掃帚」之古稱。參見「掃帚」條。 2.蘆葦的花穗。《荀子.勸學》:「以羽為巢,而編之以髮,繫之葦苕。風至苕折,卵破子死。」唐.楊倞.注:「苕,葦之秀也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 如红苕” 苕〈名〉tiao (形声。从苃,召声。本义陵苕。亦名凌霄”、紫葳”。蔓生草”) 同本义 苕,苕草也。--《说文》 邛有旨苕。--《诗·陈风·东门之枌》 苕之华。--《诗·小雅·苕之华》 紫葳科落叶木质藤本,借气根攀附在其他物上。花冠漏斗状钟形,大而鲜艳,橘红色,栽培供观赏,花入药,破血去瘀。 如苕华(花名。即凌霄花);苕荣(陵苕花。亦喻容貌之美);苕颖(草花和禾穗。亦泛指植物的花、穗及其茎) 苕菜,即紫云英 苕tiáo ⒈ ⒉芦苇的花苇~。 ⒊〈古〉指凌霄花,也叫"紫葳"。落叶藤本。花橙黄色,供观赏,又可供药用。 ⒋ 苕sháo ⒈〈方〉红苕,…
Eng
- CC-CEDICT see 紅苕|红苕[hong2 shao2]
- CC-CEDICT reed grass|Chinese trumpet vine (Campsis grandiflora) (old)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】徒聊切【集韻】【正韻】田聊切,𠀤音迢。【詩·陳風】邛有旨苕。【疏】苕苕,饒也。幽州人謂之翹,夏生,莖如勞豆而細,葉似蒺藜而靑,其莖綠色,可生食,如小豆藿。 又【詩·小雅】《苕之華》芸其黃矣。【註】陵苕,一名䑕尾,生下濕水中,七八月中花紫,似今紫草花,可染皁,煑以沐髮卽黑。 又【爾雅·釋草】連,異翹。【註】一名連苕。 又水名。【山海經】龍首之山,苕水出焉。 又苕苕,高貌。【水經注】虎牢臨河,苕苕孤上。【張衡·西京賦】壯亭亭以苕苕。 又《詩·苕之華》,徐邈讀作時饒切,同軺。
Thuyết Văn
艸也。 从艸。召聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
詩苕之華。 徒聊切。二部。籒文作。
【苕】 (điều ⟨thiều⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 召 (chịu) Phiên thiết: Đồ liêu thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 聊 (liêu) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: điều (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 萔 · 䒒 · 𦴰 · 萔 · 䒒