苕帚

tiáo zhǒuđiều trửu

Hán Việt: điều trửu · Pinyin: tiáo zhǒu

Tổng quan

(故事)林間錄上作「苕帚」者非也。宜作掃帚。乃周利槃特之故事。見周利槃特條。☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.清洁用具,取苕秆为之,故名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用苕葦條編紮成的掃帚。《通俗常言疏證.什物.苕帚》引《通訓》:「今人取之為帚,曰『苕帚』是也。」

Cấu tạo: 苕 (điều) + 帚 (trửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (故事)林間錄上作「苕帚」者非也。宜作掃帚。乃周利槃特之故事。見周利槃特條。☸
  • Tần suất từ [bktd] thiều chửu (故事)林間錄上作「苕帚」者非也。宜作掃帚。乃周利槃特之故事。見周利槃特條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用苕葦條編紮成的掃帚。《通俗常言疏證.什物.苕帚》引《通訓》:「今人取之為帚,曰『苕帚』是也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.清洁用具,取苕秆为之,故名。

Từ liên quan

Gần nghĩa

帚姑 · 帚子 · 帚星 · 帚柄 · 帚虫 · 帚豲 · 苕亭 · 苕华