苜
mục
Hán Việt: mục · Pinyin: mù
Tổng quan
cỏ ba lá
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mù |
|---|---|
| Hán Việt | mục |
| Quảng Đông | muk6 |
| Nhật Bản | BOKU |
| Hàn Quốc | 목 |
| Chú âm | ㄇㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | miuk |
| Phản thiết | 莫卜切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Mục túc} [苜蓿] một thứ rau trồng để ăn. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Thập tải độc thư bần đáo cốt, Bàn vô mục túc tọa vô chiên} [十載讀書貧到骨, 盤無苜蓿坐無氈] (Kí hữu [寄友]) Mười năm đọc sách nghèo đến tận xương, Mâm ăn không rau đậu, ngồi không nệm.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「苜蓿」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 苜蓿 不同的气候和土壤条件 苜mù 牧草和绿肥。嫩茎叶可作蔬菜。
Eng
- CC-CEDICT clover
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】莫六切【正韻】莫卜切,𠀤音牧。【本草】苜蓿,一名牧蓿,謂其宿根自生,可飼牧牛馬也。【史記·大宛列傳】馬嗜苜蓿,漢使取其實來,于是天子始種苜蓿肥饒地。【西京雜記】苜蓿,一名懷風,時人謂之光風,茂陵人謂之連枝草。【述異記】張騫苜蓿,今在洛中。【韓愈詩】萄苜从大漠。【漢書】作目宿。 又【博雅】水苜,𦸚也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦱒 · 𦴠