oanh

Hán Việt: oanh

Tổng quan

(văn học) một ngôi mộ

茔窟 · 坟茔 · 祖茔 · 茔兆 · 茔冢 · 茔园 · 茔地 · 茔坟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyíng
Hán Việtoanh
Quảng Đôngjing4
Chú âmㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổjyeng
Phản thiết余傾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 塋
  • Thiều Chửu Mồ mả, chỗ đất chôn người chết. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Thiên lý phần oanh vi bái tảo} [千里墳塋違拜掃] (Thanh minh [清明]) Xa nghìn dặm, không được bái lạy săn sóc mộ phần (tổ tiên).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茔 (形声。从土,荧省声。本义墓地) 同本义 茔,墓也。--《说文》 茔,墓地。--《玉篇》 茔,葬地也。--《广雅》 赐茔杜东。--《汉书·张安世传》。注冢地也。” 太皇太后诏外家王氏田非冢茔,皆以赋贫民。--《汉书》 又如茔树(墓地上的树木,多为松柏等) 坟 先茔在杭。--清·袁枚《祭妹文》 又如用黄土封茔;茔户(受官府之命专事看守坟茔的民户);茔墓(坟墓) 茔 埋葬 未欲茔于他山,就瘗于西垒之根。--宋·侯延庆《退斋笔录》 又如茔葬(丧葬) 茔地 茔(塴)yíng墓地,坟墓~地。坟~。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) a grave

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【廣韻】余傾切【集韻】【韻會】維傾切【正韻】于平切,𠀤音營。【說文】墓也。【博雅】塋域,葬地也。

Thuyết Văn

墓地。 从土、營省。 亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

地各本作也。今正。玉篇及文𨕖李注引皆作地。漢書音義如淳曰。塋、𠣥田也。詩。蘝蔓于域。毛傳。域、塋也。按塋之言營也。營者、帀居也。經營其地而葬之。故其字从營。 會意。 此從小徐也。余傾切。十一部。

【塋】(oanh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土、營省 (thổ + doanh + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 亦 (diệc) Phiên thiết: 余傾切 → dư + khuynh Nghĩa: 墓địa (đất)。 từ thổ (đất)、營省。 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 茔 · 茔 · 塋 · 茔 · 塋