坟茔
phần oanh
Hán Việt: phần oanh · Pinyin: fén yíng
Tổng quan
phần mộ; mồ mả.; mồ; mồ mả; bãi tha ma; nghĩa trang
①坟墓。②坟地。
1.墳墓,墓地。《三國志.卷五九.吳書.吳主五子傳.孫奮》:「奮母仲姬墓在豫章,豫章太守張俊疑其或然,掃除墳塋。」明.楊榮〈故資善大夫督察院右督御史熊公神道碑銘〉:「訃聞,上命官賜祭,給舟歸其喪,為造墳塋。」 2.先祖之墓在故鄉,故以墳塋指故鄉。《後漢書.卷七三.劉虞公孫瓚陶謙列傳.公孫瓚》:「日南多瘴氣,恐或不還,便當長辭墳塋。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mộ
- Cihui nghĩa trang
- Cihui nghĩa địa
- Cihui nghĩa bóng: quê quán (nơi an táng tổ tiên)
- Tần suất từ mồ mả; mồ; bãi tha ma; nghĩa trang
- Biên soạn grave(yard); cemetery
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.墳墓,墓地。《三國志.卷五九.吳書.吳主五子傳.孫奮》:「奮母仲姬墓在豫章,豫章太守張俊疑其或然,掃除墳塋。」明.楊榮〈故資善大夫督察院右督御史熊公神道碑銘〉:「訃聞,上命官賜祭,給舟歸其喪,為造墳塋。」 2.先祖之墓在故鄉,故以墳塋指故鄉。《後漢書.卷七三.劉虞公孫瓚陶謙列傳.公孫瓚》:「日南多瘴氣,恐或不還,便當長辭墳塋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①坟墓。②坟地。
Eng
- JMdict grave
- JMdict tomb
- JMdict graveyard
- Cihui grave; tomb; graveyard; cemetery; fig. one's native place (where one's ancestors are buried)
- Tần suất từ n. grave(yard); cemetery
ja
- JMdict 墳塋(ふんえい)