quỳnh

Hán Việt: quỳnh

Tổng quan

một mình hoang vắng

茕茕 · 茕茕孑立 · 茕单 · 茕厘 · 茕困 · 茕妻 · 茕嫠 · 茕子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqióng
Hán Việtquỳnh
Quảng Đôngking4
Chú âmㄑˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổgjyeng
Baxter-Sagartgʷjeŋ
Hán ngữ Thượng cổgʷjeŋ
Phản thiết渠營切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 煢
  • Thiều Chửu Côi cút, trơ trọi có một mình không nương vào được gọi là {quỳnh}. Tào Phi [曹丕] : {Tiện thiếp quỳnh quỳnh thủ không phòng} [賤妾煢煢守空房] (Yên ca hành [燕歌行]) (Để) thiếp cô quạnh phòng không. {Quỳnh quỳnh} [煢煢] lo lắng. $ Kinh Thi viết là [惸].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茕 回旋着飞 茕,回飞也。从凡,煢省声。鸟回转疾飞曰茕。--《说文》 孤独,无兄弟 无虐茕独。--《书·洪范》。传单无兄弟也。” 哀此茕独。--《诗·小雅·正月》 夫何茕独而不余听。--《离骚》。注孤也。” 如茕子(孤儿);茕孑(孤单);茕困(孤苦);茕妻(寡妇);茕疚(因孤单而感忧伤);茕居(寡居) 悲愁 神茕茕以遥思兮,…。--《汉书》 茕(煢、惸)qióng ⒈没有弟兄,孤独~独。 ⒉ ⒊忧愁。

Eng

  • CC-CEDICT alone|desolate

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:㒌【唐韻】渠營切【集韻】葵營切,𠀤音瓊。【說文】回疾也。从卂,營省聲。 又【玉篇】單也,無兄弟也,無所依也。或作惸嬛。【廣韻】獨也同焭。 又【玉篇】憂思也。【左傳·哀十六年】煢煢余在疚。亦作㷀。【孟子】詩云:哿矣富人,哀此㷀獨。◎按詩小雅今本作惸。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 焭 · 㒌 · 㷀 · 𠌻 · 𠎽 · 焭 · 茕 · 茕 · 煢 · 焭 · 茕 · 煢